Đặng Đình Hưởng

Năm sinh1944
Quê quánTiền Tiến- Quảng Châu- Quảng trạch
Ngày hy sinh 19/09/1965
Nơi hy sinhĐắk Sút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1020418]: Lietsi {Họ tên=Đặng Đình Hưởng, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=19/09/1965, Quê quán=Tiền Tiến- Quảng Châu- Quảng trạch, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Sút, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 841 (số thứ tự 1020418).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Đình Hưởng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Đình Hưởng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 19/09/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Doãn Chấp sinh 1944 · Thanh Chi- Thanh Chương- Nghệ An
  2. Nguyễn Duy Tịnh sinh 1939 · Nghi Công- Nghi Lộc- Nghệ An
  3. Nguyễn Kim Chung sinh 1944 · Công Bình- Nông Cống (Yên Mận)- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Xuân Ngạn sinh 1945 · Thuận Lộc- Can Lộc
  5. Nguyễn Lộc sinh 1945 · Hòa Thượng- Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên