Tô Quang Duyệt
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Sơn Tiến- Hương Sơn |
| Ngày hy sinh | 24/10/1965 |
| Vị trí mộ | Cách làng xiền 30' phía Tây thuộc E8 Khu5 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1020362]: Lietsi {Họ tên=Tô Quang Duyệt, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24/10/1965, Quê quán=Sơn Tiến- Hương Sơn, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Cách làng xiền 30' phía Tây thuộc E8 Khu5}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 785 (số thứ tự 1020362).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Quang Duyệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Tô Quang Duyệt” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 24/10/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Duổi ( Hoàng) sinh 1940 · Làng Bút Lang- Tân Túc- H30- Kon Tum
- Nguyễn Văn Thích sinh 1947 · Diễn Hoàng- Diễn Châu- Nghệ An
- Lê Thành Viên sinh 1941 · Văn Long- Vũ Hợp- Vũ Tiên- Thái Bình
- Vương Đình Tứ sinh 1942 · Xóm 13- Vương Lộc- Can Lộc
- Nguyễn Xuân Hè sinh 1932 · Đa Ngưu- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng