Bùi Đức Huy

Năm sinh1940
Quê quánThùy Dương- Thái Hòa- Thái Ninh- Thái Bình
Ngày hy sinh 8/9/1965
Nơi hy sinhĐường 19
Vị trí mộ Tây đồi 367 cách Lệ Phong 1- 19000m đường đi Lung Bang 200m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019942]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đức Huy, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=23993, Quê quán=Thùy Dương- Thái Hòa- Thái Ninh- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=Tây đồi 367 cách Lệ Phong 1- 19000m đường đi Lung Bang 200m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 365 (số thứ tự 1019942).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đức Huy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đức Huy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 8/9/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Thông
  2. Hoàng Văn Giới
  3. Nguyễn Văn Thót
  4. Nguyễn Văn Bếp
  5. Ngô Anh Đề
  6. Trịnh Văn Đích
  7. Lê Hữu Đích
  8. Nguyễn Đình Chuyên
  9. Chu Văn Thế
  10. U Prông
  11. Lê Sỹ Quảng
  12. Đinh Văn Tam
  13. Lưu Biết
  14. Hà Văn Ưng
  15. Lê Văn Trình
  16. Tào Văn Hoàng
  17. Nguyễn Lựu
  18. Trần Hữu Đốn
  19. Lê Văn Tám
  20. Phạm Hồng Giang
  21. Ngô Văn Tới
  22. Nguyễn Văn Chu
  23. Phạm Hữu Ty
  24. Nguyễn Văn Cựu
  25. Nguyễn Văn Tánh
  26. Đào Bá Ấn
  27. Phạm Văn Tá
  28. Phạm Văn Tương
  29. Ngô Quang Lãm
  30. Giang Quang Khuyến
  31. Trần Văn Ry
  32. Giang Thanh Bang
  33. Phạm Văn Lễ
  34. Nguyễn Viết Tỉnh
  35. Nguyễn Văn Trác
  36. Nguyễn An Tuyên
  37. Dương Văn Toại
  38. Vũ Đức Thịnh
  39. Nguyễn Văn Bài
  40. Nguyễn Văn Cơ
  41. Lê Văn Đương
  42. Trần Văn Sức
  43. Cam Văn Ninh
  44. Bùi Văn Nhuận
  45. Trịnh Đình Hiệu
  46. Nguyễn Quốc Hy
  47. Hoàng Ngọc Thi
  48. Đỗ Ngọc Ân
  49. Lê Văn Hiền
  50. Phạm Đình Khôi
  51. Trịnh Cường
  52. Nguyễn Tấn Huân
  53. Ngô Hẳng
  54. Trịnh Ngọc Sĩ
  55. Đặng Văn Cảnh
  56. Bùi Viết Hồng
  57. Nguyễn Ngọc Hùng
  58. Nguyễn Văn Hiền
  59. Tưởng Văn Thệ
  60. Nguyễn Cao Tâm