Hoàng Công Mầm

Năm sinh1946
Quê quánDũng Nghĩa- Thư Trì- Thái Bình
Ngày hy sinh 7/5/1965
Nơi hy sinhĐức Cơ
Vị trí mộ Tây Lệ Phong 1, 500m

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019932]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Công Mầm, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=23869, Quê quán=Dũng Nghĩa- Thư Trì- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Cơ, Vị trí mộ=Tây Lệ Phong 1, 500m}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 355 (số thứ tự 1019932).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Công Mầm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Công Mầm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 7/5/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Đắc sinh 1940 · Văn Xá- Quốc Tuấn- An Dương- Hải Phòng
  2. Trịnh Xuân Viên sinh 1942 · Nghĩa Đồng- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  3. Nguyễn Văn Liêm sinh 1940 · Vũ Nghĩa- Vũ Tiên- Thái Bình
  4. Bùi Xuân Lự sinh 1946 · Hoành Bồ- Lê Hồng- Thanh Miện- Hải Hưng