Phạm Đình Dung
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Hưng Xuân- Hưng Nguyên- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 26/06/1965 |
| Nơi hy sinh | Tu Mơ Rông |
| Vị trí mộ | Cách đồn 1giờ về Phía Tây |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1019730]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đình Dung, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=26/06/1965, Quê quán=Hưng Xuân- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tu Mơ Rông, Vị trí mộ=Cách đồn 1giờ về Phía Tây}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 153 (số thứ tự 1019730).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đình Dung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Đình Dung” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 26/06/1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Đường sinh 1931 · Lệ Sơn- Hòa Tiến- Hòa Vang- Quảng Nam
- Nguyễn Đậu sinh 1946 · Nhân Hòa- Hải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Ngô Trọng Tùng Đông Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Trịnh Trọng Giảng sinh 1942 · Minh Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Lượng sinh 1930 · Hội Ninh- Xuân Hội- Nghi Xuân
- Nguyễn Văn Công sinh 1945 · Mỹ Hợi- Kỳ Huân- Kỳ Anh
- Trần Văn Hạ sinh 1945 · Thạch Tân- Thạch Hà
- Ngô Mơ sinh 1933 · Quảng Long- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Phạm Văn Lộc sinh 1946 · Xóm 4- Xuân Dục- Xuân ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình
- Lê Trọng Hiến sinh 1928 · Đức Phong- Mộ Đức- Quảng Ngãi
- Bùi Công Trứ sinh 1940 · Chánh Mẫn- Cát Nhơn- Phù Cát- Bình Định