Truơng Minh Tâm

Năm sinh1936
Quê quánHải Thanh- Nghi Hải- Nghi Lộc- Nghệ an
Ngày hy sinh 24/03/1965
Nơi hy sinhĐắc Long

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019726]: Lietsi {Họ tên=Truơng Minh Tâm, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=24/03/1965, Quê quán=Hải Thanh- Nghi Hải- Nghi Lộc- Nghệ an, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Long, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 149 (số thứ tự 1019726).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Truơng Minh Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Truơng Minh Tâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 24/03/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Xuân Túc sinh 1943 · Đồng Thọ- Yên Phong- Hà Bắc
  2. Trương Minh Tân sinh 1936 · Hải Thanh- Nghi Hải- Nghi Lộc- Nghệ An
  3. Phan Đình Hải sinh 1944 · Thọ Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Duy Cam sinh 1941 · Xuân Thiệu- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  5. Đỗ Văn Ty sinh 1942 · Xuân Đình- Từ Liêm- Hà Nội
  6. Nguyễn Thịnh Đạt sinh 1944 · 79 Hàng Bột- Đống Đa- Hà Nội
  7. Lê Văn Hiền sinh 1942 · Châu Hóa- tuyên Hóa- Quảng Bình
  8. Nguyễn Trọng Thiện sinh 1942 · Xuân Nữ- Hòa Mỹ- Tuy Hòa- Phú Yên
  9. Nguyễn Hữu Tính sinh 1944 · Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây