B Linh
| Quê quán | Làng Lang- B9- Huyện 4- Gia Lai |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 1965 |
| Nơi hy sinh | Làng Chiêm, B14 |
| Vị trí mộ | Làng Chiêm năm 1965 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1019560]: Lietsi {Họ tên=B Linh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1965, Quê quán=Làng Lang- B9- Huyện 4- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Chiêm, B14, Vị trí mộ=Làng Chiêm năm 1965}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11983 (số thứ tự 1019560).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “B Linh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “B Linh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
41 người cùng hy sinh ngày 1965
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Vũ Minh Tuấn Hà Nội
- Trịnh Chiến (Nghệ Tĩnh)
- Phạm Viết Huy (Nghệ Tĩnh)
- Lê Văn Suất
- Trần Văn Thủ
- Đoàn Văn Phúc
- Nguyễn Hồng Xếp
- Trần Xá
- Vũ Hiền
- Phan Văn Đây
- Nguyễn Văn Lẹ
- Đ/c ….Nên Sài Gòn
- Ng. Văn Lam sinh 1949 · Củ Chi
- Ls Đành
- Tăng văn cho sinh 1926
- Hứa Văn Hiếu
- Phạm Ngọ sinh 1940 · Đức Phổ, Quảng Ngãi
- Đc Hảo
- Đào Xuân Yên Quảng Bình
- Nguyễn Minh Chấn Châu Thành, Sa Đéc
- Vương Đình Chất Nghệ An
- Lê Văn Viên Vũ Tiến, Thái Bình
- Trần Văn Nhàn
- Ls Liên (Niên)
- Lâm Văn Hà
- Vũ Ngọc Hoàng sinh 1942 · Hà Tây
- Trần Văn An
- Lê Văn Suất
- Dương Thanh (H.Hưng)
- Lê Văn Đính (Ninh Bình)
- Trịnh Chỉến (Nghệ Tĩnh)
- Phạm Viết Huy (Nghệ Tĩnh)
- Vũ Minh Tuấn (Hà Nội)
- Lê Khắc Diệp sinh 1944 · Kim Thương- Kim Bình- Kim Bảng- Nam Hà
- Nguyễn Văn Cuộc sinh 1943 · Tiên Tân- Duy Tiên- Nam Hà
- Trần Trọng Rằng sinh 1954 · Nhân Phúc- Lý Nhân- Nam Hà
- Ynguk Đê Bơ Rang- Bờ Nùng- A7- Khu- Gia Lai
- Dich Phớt Huyện 7- Gia Lai
- Mao Làng Mái- B6- Huyện 4- Gia Lai
- Thanh Làng Doch- B13- Huyện 4- Gia Lai
- Dơ Làng Né- B8- Huyện 4- Gia Lai