Lê Văn Am

Năm sinh1943
Quê quánXóm 4- Hải Thành- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 16/11/1965
Nơi hy sinhChư Pông
Vị trí mộ bỏ lại xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019492]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Am, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=16/11/1965, Quê quán=Xóm 4- Hải Thành- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pông, Vị trí mộ=bỏ lại xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11915 (số thứ tự 1019492).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Am” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Am” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 16/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Thiều Minh Đức sinh 1941 · Quan Hạ- Văn Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  2. Mai Thanh Nhân sinh 1944 · Văn Quán- Văn Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  3. Nguyễn Ngọc Luận sinh 1944 · Lâm Phú- Giao Phong- Giao Thủy- Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Huy sinh 1945 · Kiên Thành- Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  5. Phùng Thanh Thủy sinh 1943 · Sơn Hồng- Giao Hòa- Giao Thủy- Nam Hà
  6. Tạ Văn Thành sinh 1944 · Mỹ Thuận- Hải Giang- Hải Hậu- Nam Hà
  7. Lưu Công Tính sinh 1943 · Đông Lư- Nam Tân- Nam trực- Nam Hà
  8. Trần Thế Thủ sinh 1947 · Xóm 4- Giao Tân- Giao Thủy- Nam Hà
  9. Nguyễn Trần Thư sinh 1945 · Xóm Nhì- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà
  10. Đỗ Trọng Thế sinh 1946 · Quế Phương- Hải Tây- Hải Hậu- Nam Hà
  11. Bùi Văn Miền sinh 1944 · Lăng Trì- Mộc Nam- Duy Tiên- Nam Hà
  12. Mai Minh Tấn sinh 1945 · Tây Phương- Hải Xuân- Hải Hậu- Nam Hà