Trần Trọng Tam

Năm sinh1940
Quê quánĐịch Giao- Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà
Ngày hy sinh 15/11/1965
Nơi hy sinhChư Pông
Vị trí mộ Chư Pông

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019476]: Lietsi {Họ tên=Trần Trọng Tam, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=15/11/1965, Quê quán=Địch Giao- Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Pông, Vị trí mộ=Chư Pông}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11899 (số thứ tự 1019476).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Trọng Tam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Trọng Tam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 15/11/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Cai
  2. Nguyễn Trí Thức
  3. Đỗ Đình Phố
  4. Lê Văn Bạch
  5. Lê Văn Đính
  6. Nguyễn Thế Đình
  7. Trần Đăng Đệ
  8. Cao Duy Đậu
  9. Nguyễn Viết Tri
  10. Vũ Đình Chiến
  11. Lại Văn Hồ (Hỗ)
  12. Đỗ Hải Hưng
  13. Trần Mạnh Huỳnh
  14. Nguyễn Xuân Dương
  15. Hoàng Bá Tấn
  16. Đoàn Văn Sở
  17. Nguyễn Quốc Sự
  18. Đinh Quốc Sủng
  19. Bùi Văn Súi
  20. Nguyễn Trọng Hỷ
  21. Phạm Minh Thư
  22. Vũ Văn An
  23. Đào Văn Lai
  24. Vũ Chu Tất
  25. Phạm Quang Cung
  26. Y Bưu