Ngô Xuân Hệ

Năm sinh1945
Quê quánÔ Lũ- Bình Du- Bình Lục- Nam Hà
Ngày hy sinh 6/1/1965
Nơi hy sinhE5 K5 Gia Lai
Vị trí mộ gần làng La, suối Gia Búc E5, K5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019412]: Lietsi {Họ tên=Ngô Xuân Hệ, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=23748, Quê quán=Ô Lũ- Bình Du- Bình Lục- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E5 K5 Gia Lai, Vị trí mộ=gần làng La, suối Gia Búc E5, K5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11835 (số thứ tự 1019412).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Xuân Hệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Xuân Hệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 6/1/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Ngọc Anh
  2. Bùi Thanh Dương
  3. Nguyễn Đức Kích
  4. Nguyễn Văn Thẩm
  5. Lê Ngọc Lân
  6. Sieu Tin