Hồ Sỹ Hùng

Năm sinh1944
Quê quánQuỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An
Đơn vị d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
Cấp bậcBinh nhất-
Ngày hy sinh 07/3/1969
An táng hiện nay NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019261]: Lietsi {Họ tên=Hồ Sỹ Hùng, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=07/3/1969, Quê quán=Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An, Đơn vị=d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1, Cấp bậc=Binh nhất-, Nghĩa trang=NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11684 (số thứ tự 1019261).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Sỹ Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Sỹ Hùng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Hồ Sỹ Hùng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 07/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Túc d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  2. Lê Nhân Bao d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  3. Phạm Văn Thành d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  4. Nguyễn Hữu Nuôi d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  5. Đinh Xuân Diệu d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  6. Trần Mạnh Dư d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  7. Nguyễn Văn Tỏ d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  8. Nguyễn Chu Thiều d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  9. Nguyễn Tài Đà d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  10. Lê Đình Tặng d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  11. Đinh Huy Đăng d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  12. Phạm Viết Thuật d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  13. Nguyễn Đắc Hùng d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  14. Trần Cấm Bào d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  15. Phạm Mạnh Nông d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  16. Cao Văn Lét d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  17. Tạ Văn Thường d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  18. Đinh Công Cuộc d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  19. Nguyễn Mạnh Đằng d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  20. Nguyễn Văn Mít d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  21. Trương Công Tỵ d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  22. Nông Phách Phao d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  23. Trần Xuân Dự d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  24. Trần Đình Bân d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  25. Nguyễn Văn Lĩnh d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  26. Hoàng Văn Bảo d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  27. Vũ Hoàng Gia d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  28. Ban Văn Sần d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  29. Hoàng Văn Phúc d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  30. Đặng Đình Chuyên d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  31. Trần Văn Cõi d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  32. Triệu Văn Coi d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  33. Võ Văn Nhã d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  34. Cao Đức Hòa d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  35. Nguyễn Văn Quyết d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  36. Nguyễn Tiến Lạng d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  37. Hoàng Văn Phúc d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  38. Phạm Văn Châu d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  39. Nguyễn Văn Minh d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  40. Mai Xuân Thạch d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  41. Bùi Văn Lượng d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  42. Ngô Thế Sỹ d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  43. Nguyễn Duy Chung d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  44. Đinh Duy Tiến d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  45. Nguyễn Đức Trọng d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  46. Ngô Thế Hùng d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  47. Phạm Văn Thủy d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  48. Phạm Xuân d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  49. Vũ Ngọc Thiệp d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  50. Nguyễn Văn Sỹ d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  51. Phạm Thanh Gia d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  52. Dương Văn Tuy d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  53. Ngô Chí Tính d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  54. Tống Quách Kỳ d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  55. Vũ Hồng Đại d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  56. Nguyễn Văn Đỏ d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  57. Nguyễn Văn Xuân d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  58. Nông Văn Nháu d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  59. Nguyễn Văn Vượng d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1
  60. Hồ Đức Nhiều d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1