Nguyễn Đình Xuân
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Hải - An Hải - Hải Phòng |
| Đơn vị | 7109-1A |
| Cấp bậc | Trung sĩ |
| Ngày hy sinh | 01/07/1970 |
| Vị trí mộ | 79 |
| An táng hiện nay | NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1019104]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Xuân, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=01/07/1970, Quê quán=Nam Hải - An Hải - Hải Phòng, Đơn vị=7109-1A, Cấp bậc=Trung sĩ, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=79}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11528 (số thứ tự 1019104).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Xuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đình Xuân” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Đình Xuân” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
1 người cùng hy sinh ngày 01/07/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.