Lương Duy Thính (Hoằng Hóa)

Ngày hy sinh 2/1968
Nơi hy sinhMai Thủy, Lệ Thủy, Thái Bình

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1018926]: Lietsi {Họ tên=Lương Duy Thính (Hoằng Hóa), Năm sinh=, Ngày hy sinh=2/1968, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Mai Thủy, Lệ Thủy, Thái Bình, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11313 (số thứ tự 1018926).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Duy Thính (Hoằng Hóa)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Duy Thính (Hoằng Hóa)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Duy Thính Hoằng Hóa
  2. Nguyễn Đức Thích Đông Anh
  3. Phạm Văn Thủ sinh 1949
  4. Trần Văn Khánh sinh 1948
  5. Hoàng Tài sinh 1944
  6. Bùi Minh Tuân (Xuân) sinh 1948
  7. Trịnh Xuân Lợi sinh 1937 · Văn Lâm, HH
  8. Huỳnh Văn Chiến sinh 1951
  9. Nguyễn Đức Khoê Biên Sơn, Hà Bắc
  10. Nguyễn Đức Thích (Đông Anh)