Trần Tương Luyện (Hà Nội)

Ngày hy sinh 5/1970
Nơi hy sinhMai Thủy, Lệ Thủy, Thái Bình

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1018922]: Lietsi {Họ tên=Trần Tương Luyện (Hà Nội), Năm sinh=, Ngày hy sinh=5/1970, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Mai Thủy, Lệ Thủy, Thái Bình, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11309 (số thứ tự 1018922).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Tương Luyện (Hà Nội)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Tương Luyện (Hà Nội)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Bá Đạt
  2. Trần Tương Luyện
  3. Phan Lệ Hằng
  4. Đỗ Văn Xuân
  5. Nguyễn Minh Tú
  6. Trương Thị Chi
  7. Phan Lệ Hằng (Thái Bình)
  8. Trần Bá Đạt (Hà Nam Ninh)