Nguyễn Thành Huân. Quỳnh Sơn, Yên Dũng

Ngày hy sinh 10/3/1975
Nơi hy sinhĐắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1017732]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thành Huân. Quỳnh Sơn, Yên Dũng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=10/3/1975, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Lắk, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10119 (số thứ tự 1017732).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thành Huân. Quỳnh Sơn, Yên Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thành Huân. Quỳnh Sơn, Yên Dũng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 10/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Túc
  2. Hồ Văn Minh
  3. Đào Quốc Oai. Phu Thương, Võ Nhai, Hà Bắc
  4. Lê Quốc Thịnh. Văn Lang, Hải Hưng
  5. Đào Quốc Oai. Phú Thượng, Võ Nhai, Hà Bắc
  6. Hồ Xuân Nguyên. Cao Quả, Lâm Hạc
  7. Nguyễn Bá Ấp. Xuân Hậu, Ninh Giang
  8. Nguyễn Quang Tình. Bảo Hà, Ba Yên, Yên Bái