Đoàn Xuân Nhỡ. Liên Khê, Thủy Liêm, Hải Phòng

Ngày hy sinh 25/9/1968
Nơi hy sinhĐắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1017703]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Xuân Nhỡ. Liên Khê, Thủy Liêm, Hải Phòng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25/9/1968, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Lắk, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10090 (số thứ tự 1017703).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Xuân Nhỡ. Liên Khê, Thủy Liêm, Hải Phòng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Xuân Nhỡ. Liên Khê, Thủy Liêm, Hải Phòng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

1 người cùng hy sinh ngày 25/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Xuân Ơn. Nhai Lộc, Tân Hưng, Hải Hưng