Cái Thị Nguyệt

Năm sinh1947
Ngày hy sinh 6/1968
Nơi hy sinhBà Rịa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1016776]: Lietsi {Họ tên=Cái Thị Nguyệt, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=6/1968, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bà Rịa, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9163 (số thứ tự 1016776).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Cái Thị Nguyệt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Cái Thị Nguyệt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Xuân Sửu Quảng Ninh
  2. Phạm Văn Kế Ngọc Lặc
  3. Trần Văn Viết sinh 1943
  4. Nguyễn Văn Mạnh
  5. Nguyễn Đại Nghĩa sinh 1950
  6. Nguyễn Văn Đê
  7. Đỗ Xuân Kiều sinh 1937
  8. Bùi Văn Bảng (Bản) sinh 1938
  9. Phạm Văn Kế (Ngọc Lặc)
  10. Bùi Xuân Sửu (Quảng Ninh)
  11. Vũ Ngọc Kim (Hà Đông)