Ls. Quyết

Năm sinh1948
Ngày hy sinh 20/3/1967
Nơi hy sinhBà Rịa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1016768]: Lietsi {Họ tên=Ls. Quyết, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=20/3/1967, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bà Rịa, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9155 (số thứ tự 1016768).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ls. Quyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ls. Quyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 20/3/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Dùng Miền Đông
  2. Lê Văn Quang sinh 1948
  3. Huỳnh T Thảo sinh 1947
  4. Huỳnh Văn Bé sinh 1945
  5. Huỳnh Văn Bé sinh 1942
  6. Hồ Văn Nô sinh 1943
  7. Lê Văn Đẹp sinh 1947
  8. Lâm Văn Hột
  9. Nguyễn Văn Lân sinh 1948
  10. Lê Văn Thiêm
  11. Nguyễn Thanh Mười sinh 1941
  12. Trần Văn Tiết sinh 1944
  13. Nguyễn Văn Quốc sinh 1948
  14. Trần Văn Thập sinh 1943
  15. Phạm Văn Hiền sinh 1914
  16. Lê Văn Ba sinh 1944
  17. Thạch Của sinh 1945
  18. Nguyễn Văn Rẫy sinh 1942
  19. Nguyễn TH Đạt sinh 1943