Dương Bá Tính

Năm sinh1964
Ngày hy sinh 1983
Nơi hy sinhTân Uyên

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1015699]: Lietsi {Họ tên=Dương Bá Tính, Năm sinh=1964, Ngày hy sinh=1983, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Uyên, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8086 (số thứ tự 1015699).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Bá Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Bá Tính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 1983

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thanh Điền
  2. Nguyễn Minh Trực
  3. Phùng Bá Cát
  4. Huỳnh Văn Giang
  5. Lê Thanh Chỉnh
  6. Hà Xuân Đồng
  7. Lê Văn Cao