Trịnh Xuân Tính

Năm sinh1954
Quê quánQuảng Xương
Ngày hy sinh 11/1979
Nơi hy sinhTp. Phú Quốc, Kiên Giang

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1014893]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Xuân Tính, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=11/1979, Quê quán=Quảng Xương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tp. Phú Quốc, Kiên Giang, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7280 (số thứ tự 1014893).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Xuân Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Xuân Tính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 11/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Dậu
  2. Đoàn Hữu Lý
  3. Nguyễn Di Dậu
  4. Trịnh Xuân Tình