Phạm Ngọ

Năm sinh1940
Quê quánĐức Phổ, Quảng Ngãi
Ngày hy sinh 1965
Nơi hy sinhLiên Huyện, Vạn Ninh, Ninh Hòa, Khánh Hòa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1014286]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọ, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=1965, Quê quán=Đức Phổ, Quảng Ngãi, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Liên Huyện, Vạn Ninh, Ninh Hòa, Khánh Hòa, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6673 (số thứ tự 1014286).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

41 người cùng hy sinh ngày 1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Minh Tuấn
  2. Trịnh Chiến
  3. Phạm Viết Huy
  4. Lê Văn Suất
  5. Trần Văn Thủ
  6. Đoàn Văn Phúc
  7. Nguyễn Hồng Xếp
  8. Trần Xá
  9. Vũ Hiền
  10. Phan Văn Đây
  11. Nguyễn Văn Lẹ
  12. Đ/c ….Nên
  13. Ng. Văn Lam
  14. Ls Đành
  15. Tăng văn cho
  16. Hứa Văn Hiếu
  17. Đc Hảo
  18. Đào Xuân Yên
  19. Nguyễn Minh Chấn
  20. Vương Đình Chất
  21. Lê Văn Viên
  22. Trần Văn Nhàn
  23. Ls Liên (Niên)
  24. Lâm Văn Hà
  25. Vũ Ngọc Hoàng
  26. Trần Văn An
  27. Lê Văn Suất
  28. Dương Thanh (H.Hưng)
  29. Lê Văn Đính (Ninh Bình)
  30. Trịnh Chỉến (Nghệ Tĩnh)
  31. Phạm Viết Huy (Nghệ Tĩnh)
  32. Vũ Minh Tuấn (Hà Nội)
  33. Lê Khắc Diệp
  34. Nguyễn Văn Cuộc
  35. Trần Trọng Rằng
  36. Ynguk
  37. Dich Phớt
  38. Mao
  39. Thanh
  40. B Linh