Mai Văn Sử

Ngày hy sinh 24/1/1968
Nơi hy sinhĐập Đá, An Nhơn, Bình Định

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1013804]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Sử, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24/1/1968, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đập Đá, An Nhơn, Bình Định, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6191 (số thứ tự 1013804).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Sử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Sử” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

47 người cùng hy sinh ngày 24/1/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Kỳ
  2. Hồ Văn Liêm
  3. Lê Hồng Minh
  4. Lê Văn Hùng
  5. Nguyễn Chí Long
  6. Nguyễn Khắc Toại
  7. Trần Đức Phẩm
  8. Nguyễn Thanh Liêm
  9. Vũ Xuân Thư
  10. Phạm Xuân Minh
  11. Nguyễn Quốc Tô
  12. Vũ Đức Phượng
  13. Nguyễn Đình Thức
  14. Nguyễn Đình Đối
  15. Lê Văn Ngụ
  16. Lương Minh Tiến
  17. Lương Văn Cường
  18. Lý Ngọc Thanh
  19. Hoàng Trần Nghiêm
  20. Đoàn Nhật Lây
  21. Hoàng Văn Cảng
  22. Đoàn Sỹ Hùng
  23. Hoàng Văn Hiền
  24. Đỗ Duy Bình
  25. Huỳnh Anh Tuấn
  26. Biện Văn Hoành
  27. Bùi Công Minh
  28. Bùi Đình Nuôi
  29. Đặng Ngọc Cư
  30. Mai Văn Tám
  31. Vũ Bá Tuyết
  32. Triệu Văn Thái
  33. Võ Công Nhung
  34. Phan Văn Cảnh
  35. Phùng Khắc Nhật
  36. Nguyễn Văn Quang
  37. Nguyễn Văn Thuật
  38. Nguyễn Văn Tuấn
  39. Nguyễn Văn Yên
  40. Nguyễn Xuân Túc
  41. Nông Văn Dung
  42. Nguyễn Thanh Tùng
  43. Nguyễn Văn Chiến
  44. Nguyễn Văn Đáng
  45. Nguyễn Năm
  46. Nguyễn Ngọc Khiêm
  47. Nguyễn Ngọc Tân