Nguyễn Xuân Thành

Ngày hy sinh 1967
Nơi hy sinhPhổ Thạnh – QN

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1010991]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Thành, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1967, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phổ Thạnh – QN, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3378 (số thứ tự 1010991).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Minh Hoa Nghệ An
  2. Mai Hắc Đế Hải Hưng
  3. Quách Văn Toàn
  4. Nguyễn Văn Công Lộc
  5. Đỗ Văn Thao
  6. Trần Tấn Đức
  7. Hồ Đăng Nghiêm
  8. Chu Văn Cẩm Hải Hưng
  9. Đỗ Văn Tục Vĩnh Phú
  10. Nguyễn Văn Trang H.Hưng
  11. Nguyễn Huyền Y Từ Liêm
  12. Võ Như Phước
  13. Dương Bảo Kiếm Hà Nội
  14. Ls……Thành Bến Tre
  15. Trần Xuân Khởi
  16. Thái Văn Lập (Hà Tĩnh)
  17. Lê Công Lưu (Hà Tĩnh)
  18. Nguyễn Xuân An (Thái Bình
  19. Ngô Xuân Nghiêm
  20. Lê Bằng (Thanh Hóa
  21. Tống Viết Cường (Cao Bằng)
  22. Phạm Văn Kỳ
  23. Nguyễn Văn Quyên
  24. Nguyễn Văn Quý
  25. Nguyễn Phước Dư
  26. Trần Văn Liêm sinh 1936 · Hà Nam Ninh
  27. Trần Văn Lạp
  28. Lê Văn Phiệt
  29. Đỗ Văn Hoàng sinh 1950
  30. Nguyễn Văn Đan
  31. Vũ Thị Hoa Bình Tân
  32. Trần Cầu Y sinh 1929 · Chợ Lớn
  33. Nguyễn Văn Thành Củ Chi
  34. Nguyễn Thanh Sơn sinh 1941 · Củ Chi
  35. Phạm Y Nết sinh 1943 · Củ Chi
  36. Trần Con sinh 1941 · Tân Bình
  37. Trần V Lực sinh 1944 · Gò Vấp
  38. Phạm Văn Kéo sinh 1941 · Hóc Môn
  39. Bùi Xuân Miền
  40. Nguyễn Văn Mai sinh 1944
  41. Nguyễn Văn Quy
  42. Nguyễn Tấn Thái
  43. Nguyễn Văn Sự sinh 1943
  44. Bạch Dầu
  45. Lê Văn Sơn
  46. Nguyễn Tấn Thái
  47. Nguyễn Văn Tâm Hà Tĩnh
  48. Vũ Văn Ẩn Miền Bắc
  49. Nguyễn Ngọc Dư Miền Bắc
  50. Lê Công Mạnh Hoằng Hóa
  51. Ngô Xuân Thành Miền Bắc
  52. Nguyễn Văn Cảnh Thái Nguyên
  53. Cao Thị Cúc
  54. Đào Văn Lầu
  55. Hồ Văn Tư
  56. Lê Văn Sáng
  57. Nguyễn Hợi sinh 1945
  58. Chu Văn Bác
  59. Nguyễn Thanh Tứ
  60. Vũ Thái Nguyên