Bùi Văn Tiến

Năm sinh1950
Quê quánPhú Thịnh, Ngọc Lặc
Ngày hy sinh 5/1972
Nơi hy sinhKon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1010259]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Tiến, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=5/1972, Quê quán=Phú Thịnh, Ngọc Lặc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2646 (số thứ tự 1010259).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn thanh hằng
  2. Lê Đức Nghiêm
  3. Bùi Văn Tiến
  4. Lê Đức Nghiêm
  5. Đào Bích Diện (Thanh Hóa)
  6. Đỗ Văn Hào (Kim Khắc, Hải Hưng)