Nguyễn Duy Dương Ms: 9005

Năm sinh1956
Quê quánThạch Thất, Hà Nội
Ngày hy sinh 1980
Nơi hy sinhVĩnh Long

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1010241]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Dương Ms: 9005, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=1980, Quê quán=Thạch Thất, Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Vĩnh Long, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2628 (số thứ tự 1010241).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Dương Ms: 9005” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Dương Ms: 9005” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 1980

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Đồng
  2. Nguyễn Văn Mai
  3. Trần Minh Châu
  4. Nguyễn Đình Phú
  5. Đặng Nguyên Sỹ
  6. Trần Văn Triệu
  7. Văn Cừ
  8. Bùi Văn Quang
  9. Đỗ Sỹ Thảo
  10. Trương Văn Gia