Đào Tri Ân

Năm sinh1956
Ngày hy sinh 29/4/1975
Nơi hy sinhT.Long An

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1009836]: Lietsi {Họ tên=Đào Tri Ân, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=29/4/1975, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T.Long An, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2223 (số thứ tự 1009836).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Tri Ân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Tri Ân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 29/4/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Hơn
  2. Đặng Văn Hừng
  3. Phạm Xuân Chùy
  4. Đình Công Trãi
  5. Trương Văn Cẩu
  6. Phạm Văn Xuyên
  7. Phạm Xuân Chủy
  8. Nguyễn Thị Hiếu