Trịnh Xuân Tuế

Năm sinh1960
Ngày hy sinh 25/10/1978
Nơi hy sinhG. Dầu

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1009662]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Xuân Tuế, Năm sinh=1960, Ngày hy sinh=25/10/1978, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=G. Dầu, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2049 (số thứ tự 1009662).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Xuân Tuế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Xuân Tuế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 25/10/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Xuân Trào
  2. Trịnh Xuân Tuề
  3. Nguyễn Ngọc Dâng. Hà Vân, Tây Sơn, Thanh Hóa