Vũ Đình Đức

Năm sinh1958
Ngày hy sinh 1979
Nơi hy sinhKha Vạn Cân- HCM

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1009395]: Lietsi {Họ tên=Vũ Đình Đức, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=1979, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kha Vạn Cân- HCM, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1782 (số thứ tự 1009395).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đình Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Đình Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Tĩnh Lưu
  2. Mai Xuân Niên
  3. Vương Đông Viễn
  4. Bùi Văn Tùng
  5. Lưu Đức Thu
  6. Nguyễn Văn Tám
  7. Nguyễn Văn Chỉ
  8. Nguyễn Thanh Chương
  9. Trịnh Văn Đức
  10. Nguyễn Văn Sức
  11. Nguyễn Tuấn Kiệt
  12. Phạm Văn Cầu
  13. Nguyễn Văn Viễn
  14. Đào Văn Hòa
  15. Phạm Ngọc Huy
  16. Đỗ Văn Hợp
  17. Đoàn Như Long
  18. Dư Văn Hoàng
  19. Lê Văn Lợi
  20. Nguyễn Đức Thạc
  21. Trần Văn Ân
  22. Trần Văn Bồi
  23. Hà Văn Thắng
  24. Phạm Văn An
  25. Bùi Mạnh Tại
  26. Nguyễn Như Tuấn
  27. Nguyễn Văn Thành
  28. Hoàng Hồng