Nguyễn Đăng Mạnh

Quê quánThanh Môn, Hải Dương
Ngày hy sinh 21/4/1968
Nơi hy sinhPhước Sơn, Tuy Phước, Bình Định

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1009220]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Mạnh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=21/4/1968, Quê quán=Thanh Môn, Hải Dương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phước Sơn, Tuy Phước, Bình Định, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1607 (số thứ tự 1009220).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Mạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Mạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 21/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Phố Quang
  2. Trịnh Xuân Vân
  3. Thái Văn Tuất
  4. Hoàng Văn Thìn
  5. Nguyễn Hữu Quyết
  6. Lê Huy Liệu
  7. Nguyễn Văn Thống
  8. Nguyễn Văn Hữu
  9. Phạm Văn Thống
  10. Nguyễn Duy Đồng
  11. Nguyễn Đình Hưu
  12. Nguyễn Hải Khang
  13. Nguyễn Đình Dự
  14. Nguyễn Văn Ngọ
  15. Nguyễn Văn Phú
  16. Lê Văn Tiệp
  17. Đào Xuân Liêm
  18. Chu Đình Ngà