Tạ Đình Viên

Quê quánKim Động, Hải Hưng
Ngày hy sinh 5/4/1972
Nơi hy sinhLộc Ninh, Bình Phước

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1009033]: Lietsi {Họ tên=Tạ Đình Viên, Năm sinh=, Ngày hy sinh=5/4/1972, Quê quán=Kim Động, Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Lộc Ninh, Bình Phước, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1420 (số thứ tự 1009033).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Đình Viên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Đình Viên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 5/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Vă Nguyện
  2. Lê Đức Luận
  3. Mai Bá Cau
  4. Lê Quang Trung
  5. Lê Văn Việt
  6. Nguyễn Khắc Lênh
  7. Trần Hữu Năng
  8. Ls Thuý
  9. Lưu Văn An
  10. Lê Chân
  11. Nguyễn Đức Minh
  12. Nguyễn Văn Chuyên
  13. Hoàng Văn My