Đường Sùng
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Đoan Tính, Móng Cái, Quảng Ninh |
| Đơn vị | T16 C07 BT.Nam |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 07/1968 |
| Đi B | 02/1969 |
| Ngày hy sinh | 07/05/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Bị oanh tạc |
| Nơi hy sinh | K5, Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | (98-30) đoàn bộ C07 (1968) D48-96 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 419.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đường Sùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đường Sùng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
3 người cùng hy sinh ngày 07/05/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Đặng sinh 1943 · Tân Việt, Tân Bình, Đầm Hà, Quảng Ninh · Hạ sỹ · T19 C07 BTN · (98-30) đoàn C07 (1968) D48-96
- Đặng Văn Đa sinh 1944 · Đảo Cái Chiền, Hà Cối, Quảng Ninh · Binh nhất · C07 BTNam · (98-30) Khu vực đoàn bộ C07 (1968) D48-96
- Đỗ Văn Tuyết sinh 1951 · Vũ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú · Binh nhất · T17 c07 B.T. Nam P.Hcần b3 · Mất xác