Lê Minh Châu

Năm sinh1941
Quê quánNam Hà
Ngày hy sinh 28/4/75
Nơi hy sinhTrảng Bom

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1008877]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Châu, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=28/4/75, Quê quán=Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Trảng Bom, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1264 (số thứ tự 1008877).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 28/4/75

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Bá Hải
  2. Nguyễn Xuân Trường
  3. Vũ Quang Cường
  4. Quàng Văn Trà
  5. Đỗ Văn Gừng