Ngô Xuân Nghiêm

Ngày hy sinh 1967
Nơi hy sinhHải Lăng, Quảng Trị

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1008559]: Lietsi {Họ tên=Ngô Xuân Nghiêm, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1967, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hải Lăng, Quảng Trị, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 946 (số thứ tự 1008559).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Xuân Nghiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Xuân Nghiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Minh Hoa
  2. Mai Hắc Đế
  3. Quách Văn Toàn
  4. Nguyễn Văn Công Lộc
  5. Đỗ Văn Thao
  6. Trần Tấn Đức
  7. Hồ Đăng Nghiêm
  8. Chu Văn Cẩm
  9. Đỗ Văn Tục
  10. Nguyễn Văn Trang
  11. Nguyễn Huyền Y
  12. Võ Như Phước
  13. Dương Bảo Kiếm
  14. Ls……Thành
  15. Trần Xuân Khởi
  16. Thái Văn Lập
  17. Lê Công Lưu
  18. Nguyễn Xuân An
  19. Lê Bằng
  20. Tống Viết Cường
  21. Phạm Văn Kỳ
  22. Nguyễn Văn Quyên
  23. Nguyễn Văn Quý
  24. Nguyễn Phước Dư
  25. Trần Văn Liêm
  26. Trần Văn Lạp
  27. Lê Văn Phiệt
  28. Đỗ Văn Hoàng
  29. Nguyễn Xuân Thành
  30. Nguyễn Văn Đan
  31. Vũ Thị Hoa
  32. Trần Cầu Y
  33. Nguyễn Văn Thành
  34. Nguyễn Thanh Sơn
  35. Phạm Y Nết
  36. Trần Con
  37. Trần V Lực
  38. Phạm Văn Kéo
  39. Bùi Xuân Miền
  40. Nguyễn Văn Mai
  41. Nguyễn Văn Quy
  42. Nguyễn Tấn Thái
  43. Nguyễn Văn Sự
  44. Bạch Dầu
  45. Lê Văn Sơn
  46. Nguyễn Tấn Thái
  47. Nguyễn Văn Tâm
  48. Vũ Văn Ẩn
  49. Nguyễn Ngọc Dư
  50. Lê Công Mạnh
  51. Ngô Xuân Thành
  52. Nguyễn Văn Cảnh
  53. Cao Thị Cúc
  54. Đào Văn Lầu
  55. Hồ Văn Tư
  56. Lê Văn Sáng
  57. Nguyễn Hợi
  58. Chu Văn Bác
  59. Nguyễn Thanh Tứ
  60. Vũ Thái Nguyên