Lê Thanh Cảnh

Quê quán(Nghệ An)
Ngày hy sinh 1975
Nơi hy sinhKm 23, QL 1A, Hương Điền, TP.Huế

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1008405]: Lietsi {Họ tên=Lê Thanh Cảnh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1975, Quê quán=(Nghệ An), Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Km 23, QL 1A, Hương Điền, TP.Huế, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 792 (số thứ tự 1008405).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thanh Cảnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thanh Cảnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Thế Hồng
  2. Trần Văn Nam
  3. Trần Văn Lê
  4. Trần Đại Ý Hải Hưng)
  5. Vũ Cao Sơn Miền Bắc
  6. Trần Văn Quang (Vĩnh Phú)
  7. Đc Thiết Hà Tĩnh)
  8. Nguyễn Văn Quyết sinh 1955 · Tứ Kỳ, Hải Dương
  9. Nguyễn Quang Biểu
  10. Trần Tấn Ngọ sinh 1953
  11. Huỳnh Văn Thành sinh 1954
  12. Nguyễn Văn Cảnh sinh 1955
  13. Hồ Văn Vàng sinh 1954
  14. Nguyễn Văn Kiệu sinh 1954
  15. Trần Văn Phước sinh 1953
  16. Nguyễn Văn Thanh sinh 1955
  17. Huỳnh Văn Sửu sinh 1953
  18. Nguyễn Văn Sinh sinh 1954
  19. Lê Văn Văng sinh 1955
  20. Hà Văn Đành sinh 1954
  21. Nguyễn Văn Hậu sinh 1952
  22. Hồ Văn Anh sinh 1955
  23. Bùi Văn Chiến
  24. Bùi Sĩ Mão
  25. Nguyễn Văn Dần
  26. Đỗ Minh Sơn sinh 1946
  27. Nguyễn Văn Dương
  28. Đỗ Văn Hòa
  29. Ngô Văn Chiến
  30. Bùi Văn Chung sinh 1948
  31. Phạm Văn Thiện sinh 1945
  32. Phạm Văn Băng (Bằng) sinh 1947
  33. Trần Văn Bội
  34. Nguyễn Văn Hùng sinh 1952 · Thái Bình
  35. Phan Văn Diệu sinh 1953
  36. Trần Đình Thế sinh 1954
  37. Khổng Văn Nhuần sinh 1955
  38. ……….. Anh Thắng
  39. Nguyễn Văn Thông sinh 1952
  40. Hoàng Minh Xê sinh 1949
  41. Trần Đình Kính
  42. Nguyễn Vĩnh Hảo
  43. Nguyễn Thế Việt
  44. Phạm Văn Lai
  45. Nguyễn Kim
  46. Hoàng Đình Hoa sinh 1955
  47. Dương Thế Doanh sinh 1952
  48. Nguyễn Văn Phách sinh 1952
  49. An Văn Phấn sinh 1956
  50. Bùi Văn Thành
  51. Lê Huy Kế
  52. Phạm Văn Cảnh sinh 1932
  53. Bùi Xuân Hùng Phúc Chu, Thanh Hóa
  54. Nguyễn Hồng Kỳ
  55. Đinh Xuân Quỳnh sinh 1954
  56. Phạm Xuân Ninh
  57. La Văn Hồng sinh 1950
  58. Hoàng Văn Tâm sinh 1951
  59. Bùi Ngọc Anh sinh 1955
  60. Ls Kế Hà Bắc