Nguyễn Huy Châu

Quê quánMiền Bắc
Ngày hy sinh 1972
Nơi hy sinhĐại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1008371]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Châu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1972, Quê quán=Miền Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 758 (số thứ tự 1008371).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Huy Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tùng Lưu
  2. Nguyễn Tất Trát
  3. Trần Văn Ngợi
  4. Nguyễn Duy Thanh
  5. Nguyễn Khắc Ninh
  6. Lê Viết Thinh
  7. Nguyễn Huy Phương
  8. Đồng Kim Trạm
  9. Xu A Doảnh
  10. Vũ Công Hoan
  11. Mai Văn Gôn
  12. Nguyễn Văn Dư
  13. Nguyễn Văn Pha
  14. Vũ Văn Hùng
  15. Trương Vĩnh Phú
  16. Vũ Nhạc Thu
  17. Nguyễn Văn Trí
  18. Bùi Văn Trân
  19. L.S Toán
  20. Phạm Văn Sáu
  21. Nguyễn Văn Châu
  22. Trần Duy Bảo
  23. Lê Trọng Hiên
  24. Nguyễn Định
  25. Đào Văn Đức
  26. Thái Minh Cường
  27. Phạm Ngọc Chiếu
  28. Cao Tiến Dần
  29. Bùi Văn Biên
  30. Phạm Văn Môn
  31. Hoàng Đình Chiến
  32. Nguyễn Văn Luyến
  33. Lê Hoàng Tòng
  34. Trần Văn Tư
  35. Phạm Văn Nhi
  36. Nguyễn Cư Âu
  37. Đặng Văn Phích
  38. Trần Văn Sinh
  39. Lê Sỹ Nu
  40. Hoàng Văn Bào
  41. Trần Văn Ban
  42. Nguyễn Văn Bi
  43. Trần Văn Lịch
  44. Hà Ngọc Điệp
  45. Lê Văn Sinh
  46. Nguyễn Văn Xương
  47. Hà Văn Quân
  48. Bùi Văn Trà
  49. Nguyễn Văn Thụ
  50. Nguyễn Bộ
  51. Phạm Văn Thành
  52. Vũ Quang An
  53. Nguyễn Văn Giỏi
  54. Đào Văn Minh
  55. Phạm Thượt
  56. Bùi Văn Đào Ms: 9004
  57. Phạm Thanh Giai
  58. Nguyễn Văn Hỷ
  59. Bùi Văn Giang
  60. Đào Thị Đẹp