Phí Văn Sinh

Quê quánHà Bắc
Ngày hy sinh 1966
Nơi hy sinhĐại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1008363]: Lietsi {Họ tên=Phí Văn Sinh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1966, Quê quán=Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 750 (số thứ tự 1008363).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phí Văn Sinh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phí Văn Sinh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

53 người cùng hy sinh ngày 1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Tư
  2. Nguyễn Lương
  3. Nguyễn Hữu Trung Thanh Hóa
  4. Nguyễn Ta Thanh Hóa
  5. Trịnh Văn Công Vĩnh Phú)
  6. Trương Văn Xuân (Nghệ Tĩnh)
  7. Thân Trọng Năm (Hà Bắc)
  8. Nguyễn Đình Cự (Hải Hưng)
  9. Mai Văn Trường Quảng Hà
  10. Trương Văn Bút (Nghệ An)
  11. Lê Văn A C25
  12. Phạm Văn Bảo
  13. Đỗ Văn Thanh
  14. Nguyễn Văn Bằng
  15. Nguyễn Xuân Cường
  16. Chung Lê Quyến Chợ Lớn
  17. Ba Đô sinh 1938 · Củ Chi
  18. Trần Văn No sinh 1938 · Bình Tân
  19. Nguyễn Văn Sỹ sinh 1940 · Củ Chi
  20. Ngô Văn Phú sinh 1944
  21. Dương Trải
  22. Phùng Thị Quách
  23. Đinh Văn Vàng
  24. Trần Văn Thạch
  25. Lê Văn Lo
  26. Đặng Văn Nhuần
  27. Đặng Văn Thiều
  28. Bùi Văn Sang
  29. Cao Xuân Thu
  30. Điền Sông Bé
  31. Đặng Minh Hùng
  32. Trần Kim Anh sinh 1932
  33. Nguyễn Thị Huê
  34. Nguyễn Văn Sinh
  35. Nguyễn Văn Bé
  36. Đc Đoan Miền Bắc
  37. Nguyễn An
  38. Trương Văn Bút (Nghệ An)
  39. Đào Văn Bồng (Hà Bắc)
  40. Hoàng Khôi (Gia Lộc)
  41. Lư Xuân Nghiêm (Hải Hưng)
  42. Mai Văn Trường (Quảng Hà)
  43. Trần Văn Lập (Hà Bắc)
  44. Dương Văn Lúa
  45. Trịnh Văn Công (Vĩnh Phú)
  46. Trương Văn Xuân (Nghệ Tĩnh)
  47. Thân Trọng Năm (Hà Bắc)
  48. Nguyễn Đình Cự (Hải Hưng)
  49. Phí Văn Sinh (Hà Bắc)
  50. Nguyễn Hữu Trung (Thanh Hóa)
  51. Nguyễn Ta (Thanh Hóa
  52. Nguyễn Văn Tư
  53. Nguyễn Lương