Vũ Ngọc Linh

Quê quánThanh Hóa
Ngày hy sinh 1974
Nơi hy sinhĐại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1008361]: Lietsi {Họ tên=Vũ Ngọc Linh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1974, Quê quán=Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 748 (số thứ tự 1008361).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Ngọc Linh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Ngọc Linh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ls…. Trường Hải Hưng
  2. Hà Kim Tự Vĩnh Phú
  3. Hoàng Đạt Hải Phòng
  4. Đinh Hữu Quang Phú Thọ, Hà Tây
  5. Luân Văn Loòg Thái Nguyên
  6. Trần Trung Việt
  7. Lê Danh Khải
  8. Nguyễn Minh Cầm
  9. Nguyễn Quang Thế
  10. Đinh Văn Hiền
  11. Nguyễn Văn An
  12. Vũ Xuân Sửu (Quảng Bình)
  13. Đỗ Văn Thịnh (Hà Nội)
  14. Vũ Văn Đài (Thanh Hóa)
  15. Trần Văn Khánh
  16. Trần Văn Hòa (Bắc Thái)
  17. Văn Công Xá Quảng Ninh
  18. Trần Minh Sơn Quảng Ninh)
  19. Đặng Bá Quý Hà Tây
  20. Bùi Xuân Thế Nam Hà
  21. Vũ Văn Chiến Thái Bình
  22. Nguyễn Sỹ Vạn (Hà Bắc
  23. Vũ Ngọc Huệ
  24. Trương Định Hà Bắc)
  25. Trần Văn Xương Hà Tây
  26. Đỗ Đức Chuyên Hải Hưng
  27. Quách Văn Quý Ninh Bình
  28. Quách Châu Hòa Bình
  29. Đoàn Văn Lực Hà Tây)
  30. Tạ Trung Ngọc Quảng Ninh)
  31. Nguyễn Mẫn Yên Bái)
  32. Lê Xuân Ngai
  33. Nông Việt Trinh Quảng Ninh
  34. Lữ V…. Quyết Nghệ An
  35. Nguyễn Kim Trường (Hà Nội)
  36. Võ Quyết Chiến (Hải Phòng)
  37. Nguyễn Cao Hảo Miền Bắc
  38. Nguyễn D Thắng (Thanh Hóa
  39. Lê Văn Hết (Lạng Sơn
  40. Nguyễn Văn Vĩnh (Hải Dương
  41. Lâm Quốc Thắng Nam Hà
  42. Cr Trần Công Tòng (Vĩnh Phú)
  43. Phùng Ngọc Hải Nam Định
  44. Trần Văn Ry (Hải Hưng)
  45. Nguyễn Văn Sanh (Thái Bình)
  46. Châu Văn Viễn
  47. Phạm Chính Huy Hải Dương
  48. Lê Thanh Phương
  49. Kim Văn Rộng
  50. Trần Đông Sơ
  51. Trần Văn An sinh 1955
  52. Nguyễn Văn Thiệt (Thiết) sinh 1954
  53. Vũ Trung Đa sinh 1953
  54. Lý Quang Trung
  55. Trần Văn Đấu
  56. Mai Văn Tuy
  57. Nguyễn Đức Kiểu Thanh Hoá
  58. Đặng Văn Tấn
  59. Triệu Văn Minh
  60. Nguyễn Đình Tý