Lương Duy Thính

Quê quánHoằng Hóa
Ngày hy sinh 2/1968
Nơi hy sinhMai Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1007764]: Lietsi {Họ tên=Lương Duy Thính, Năm sinh=, Ngày hy sinh=2/1968, Quê quán=Hoằng Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Mai Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 151 (số thứ tự 1007764).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Duy Thính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Duy Thính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Thích
  2. Phạm Văn Thủ
  3. Trần Văn Khánh
  4. Hoàng Tài
  5. Bùi Minh Tuân (Xuân)
  6. Trịnh Xuân Lợi
  7. Huỳnh Văn Chiến
  8. Nguyễn Đức Khoê
  9. Lương Duy Thính (Hoằng Hóa)
  10. Nguyễn Đức Thích (Đông Anh)