Lê Minh

Ngày hy sinh 1970
Nơi hy sinhTp.Huế, Thừa Thiên Huế (Phường An Tây)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1007306]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1970, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tp.Huế, Thừa Thiên Huế (Phường An Tây), Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7693 (số thứ tự 1007306).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

39 người cùng hy sinh ngày 1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Mười Bộ đội 70
  2. Nguyễn Diệm Đơn vị 70
  3. A Dết
  4. A Mẽ Huyện 30
  5. Thuột Bình Hòa Trung, Mộc Hóa, Long An · Y tá a trưởng · Phòng hậu cần, tỉnh đội Kiến Tường
  6. A Dết
  7. A Mẽ
  8. Giàng A….Lộc sinh 1943 · Phù Cát, QUảng Ngãi
  9. Lê Văn Chiến sinh 1947 · Gò Quao
  10. Lương Văn Tiền (Tiến) sinh 1942 · Trung Thành, Đa Bào, H.Bình
  11. Nguyễn Văn Lợi Đồng Châu, Thái Bình
  12. Nguyễn Văn Tỷ sinh 1949 · Phương Mạc, Tịnh Thuỳ, Vĩnh Phú
  13. Vũ Bá Khuê sinh 1950 · Thanh Hà, Hải Dương
  14. Nguyễn Sỹ Cảnh Hà Nam
  15. Ls Sa
  16. Vi Văn Bua Thanh Hoá
  17. Ls..Hoà (Hoá)
  18. Hoàng Văn Khánh Cao Bằng
  19. Trần Quốc Hương sinh 1948 · Vĩnh Phúc
  20. Nguyễn Văn Tuấn Hà Nam Ninh
  21. Nguyễn Kim Thoa sinh 1938 · Nam hà
  22. Trần Văn Đức sinh 1949 · Nam Hà
  23. Phan Thị Hoà
  24. Lê văn Điền
  25. Phạm Văn Sơn
  26. Nguyễn Thị Hân
  27. Nguyễn Đức Trí
  28. Phạm Thanh Tùng
  29. Văn Nhi
  30. Lê Ân
  31. Nguyễn Xuân Nhã
  32. Ls….Danh
  33. Ls…Hát (Hút) – QK6 Miền bắc
  34. Phùng Quang Văn sinh 1947 · Vĩnh Phú
  35. Nguyễn Hữu Bang sinh 1928 · Thái Bình
  36. Ls.. Nhiêu Miền bắc
  37. Ls… Thanh Miền bắc
  38. Ls… Thân Miền bắc
  39. Thân Văn Bốn Hà Sơn Bình