Trịnh Chiến

Quê quánNghệ Tĩnh
Ngày hy sinh 1965
Nơi hy sinhLiên Huyện Hương Điền và Phong Điền, Thừa Thiên Huế

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1007283]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Chiến, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1965, Quê quán=Nghệ Tĩnh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Liên Huyện Hương Điền và Phong Điền, Thừa Thiên Huế, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7670 (số thứ tự 1007283).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Chiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Ung Miền Nam · Chiến sĩ · Đơn vị 2642
  2. Ls.. Mừng
  3. Trần Văn Tám
  4. Trần Khả Luyến (Tảo Văn Dương sinh 1939
  5. Lê Văn Chính Cửu Long
  6. Lê văn Hiệu (Hiện)
  7. Đặng Thị Lâm
  8. Phan Văn Thiên sinh 1942
  9. Phạm Viết Huy Nghệ Tĩnh
  10. Dương Thanh Hải Hưng
  11. Lê Văn Đính Ninh Bình
  12. Lê Văn Xuất