Trần Công Tòng

Quê quánVĩnh Phú
Ngày hy sinh 1974
Nơi hy sinhTX.Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1007256]: Lietsi {Họ tên=Trần Công Tòng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1974, Quê quán=Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=TX.Hương Thuỷ, Thừa Thiên Huế, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7643 (số thứ tự 1007256).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Công Tòng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Công Tòng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

37 người cùng hy sinh ngày 1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Văn Song Đội 9 - Xã Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa · V600
  2. Vũ Duy Ái Tân Đồng - Bình Giang - Hải Hưng
  3. Nguyễn Thơm sinh 1956 · Thanh Lợi, Hà Nim Ninh
  4. Nguyễn Văn Thiện sinh 1952 · Duy Tiên, Hà Nam Ninh
  5. Vũ Văn Cải (Cai) sinh 1950
  6. Phạm Đức Dung sinh 1948 · Sơn Điện, Thanh Hoá
  7. Phan Văn Khải sinh 1950
  8. Nguyễn Văn Trắng sinh 1950
  9. Đinh Văn Mừng sinh 1942 · Xã Cửu, Vĩnh Phú
  10. Vũ Văn Thanh sinh 1945 · Liên Minh, Vụ Bản
  11. Nguyễn Văn Đường sinh 1954 · Thanh Luận, Nghi Xuân, Hà Bắc
  12. Trịnh Xuân Bút sinh 1950 · Khoái Châu
  13. Vũ Quý Thuý sinh 1954 · Trùng Khánh, Gia Lộc
  14. Nguyễn Văn Kinh sinh 1942 · Hải Hưng
  15. Trần Văn Thiết sinh 1949 · Lạng Giang, Bắc Giang
  16. Trần Minh Đức sinh 1946 · Nông Cống, Thanh Hoá
  17. Nguyễn Văn Dong sinh 1952 · Lam Sơn, Yên Dũng, Bắc Giang
  18. Trương Anh sinh 1929
  19. Nguyễn Văn Trung sinh 1954 · Yên Dũng, Hà Bắc
  20. Trần Ngọc Bình sinh 1951 · Yên Dũng, Hà Bắc
  21. Dương Văn Chúc sinh 1954 · Yên Dũng, Hà Bắc
  22. Nguyễn Văn Dũng sinh 1947 · Yên Dũng, Hà Bắc
  23. Trọng Trọng Lợi sinh 1952 · Yên Dũng, Hà Bắc
  24. Bùi Đức Đim sinh 1955 · Hoà Bình
  25. Bùi Đức Ích sinh 1952 · Hoà Bình
  26. Bùi Đức Hữu sinh 1954 · Hoà Bình
  27. Trần Văn Tiếp
  28. Nguyễn Đức Kiều Thanh Hoá
  29. Nguyễn Đình Tý sinh 1948
  30. Nguyễn Đăng Sinh
  31. Nguyễn Văn Thành
  32. Lê Công Nhân Kim Động, Hải Hưng
  33. Hoàng Mạnh Ngần sinh 1953 · Tĩnh Gia
  34. Ls…Thất
  35. Ls…Thường Miền bắc
  36. Ls…Khảo Hà Tây
  37. Nguyễn V…Chấn sinh 1946 · Thanh Hoá