Ls..Mạnh

Quê quánHải Hưng
Ngày hy sinh 1976
Nơi hy sinhHàm Thuận Bắc, Bình Thuận

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1006771]: Lietsi {Họ tên=Ls..Mạnh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1976, Quê quán=Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7158 (số thứ tự 1006771).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ls..Mạnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ls..Mạnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 1976

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Tân Vinh sinh 1955 · Ninh Bình - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh · C4 - D1 - E812 - F307
  2. Phạm Công Tiến sinh 1956 · Thái Bình
  3. Nguyễn Trung Tinh (Tính) sinh 1955 · Vĩnh Phú
  4. Trần Văn Thiều (Thiếu) sinh 1957 · Hà Nam Ninh
  5. Lương Văn Thắng sinh 1933 · Nam hà