Ls…. Cả

Quê quánMiền bắc
Ngày hy sinh 1969
Nơi hy sinhHàm Thuận Bắc, Bình Thuận

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1006765]: Lietsi {Họ tên=Ls…. Cả, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1969, Quê quán=Miền bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7152 (số thứ tự 1006765).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ls…. Cả” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ls…. Cả” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Cẩn 31
  2. Phan Sông Hồng Bộ đội 70
  3. Đặng Doãn Luyện Mai Đình - Ứng Hòa - Hà Nội · TĐ1 KH
  4. Nguyễn Văn Dân sinh 1950 · Tứ Kỳ, Hải Dương
  5. Phạm Thị Út Thanh
  6. Phạm Văn Nữa sinh 1919
  7. Hồ Thị Hồng Phú Thọ
  8. Ls… Quyền
  9. Nguyễn Văn Tuấn
  10. Nguyễn Văn Thành Thái Bình
  11. Ba Trung Hoài Ân
  12. Chín Sơn Thanh Hoá
  13. Ls … Lạc
  14. Lê Huynh
  15. Phan Thanh Minh Sơn Tây
  16. Bùi Xuân Tâm sinh 1943 · Hải Hưng
  17. Nguyễn Văn Tạo sinh 1950 · Hải Hưng
  18. Phạm Văn Kha sinh 1945 · Hải Hưng
  19. Nguyễn Đức Thanh sinh 1950 · Hải Hưng
  20. Vũ Quang Tuy sinh 1954 · Hải Hưng
  21. Nguyễn Văn Thi sinh 1949 · Hải Hưng
  22. Huỳnh Nhẫn sinh 1942 · Quảng Nam
  23. Phạm Huy Đông Vĩnh Phúc
  24. Phùng Văn Hậu sinh 1948 · Vĩnh Phúc
  25. Ls….Ninh Yên Dũng, Hà Bắc
  26. Nguyễn Văn Chín sinh 1930 · Hà Nam Ninh
  27. Đặng Văn Toàn sinh 1950 · Yên Mô
  28. Trương Văn Gia sinh 1949 · Thanh Hoá
  29. Nguyễn Thị Ngô sinh 1914 · Nam Hà
  30. Nguyễn Đức Hoạt sinh 1920 · Nam Hà
  31. Trương Tấn Sỹ Tiền Giang
  32. Tạ Thanh Trung Miền Bắc
  33. Nguyễn Văn Vườn (Vưỡn) sinh 1945 · Ninh Bình
  34. Dương Hồng Tươi
  35. Nguyễn Hùng Oai sinh 1940
  36. Nguyễn Văn Diệp
  37. Trần Văn Cây
  38. Quốc Tam Miền bắc
  39. Lâm Văn Tình
  40. Lê Văn Nhân sinh 1950
  41. Ls….Doãn Thái Bình
  42. Ls….Tuyn Thái Bình
  43. Ls..Vệ Thái Bình
  44. Ls…Cà (D240) Miền bắc
  45. Ls … Lịch Miền bắc
  46. Ls … Chương Miền bắc
  47. Ls… Tiên Ý Yên
  48. Ls…Tuấn
  49. Nguyễn Danh Dự Hung Yên
  50. Trương Văn Bé Hải Hưng
  51. Phan Văn Thơ Nghệ Tĩnh
  52. Lương Văn Hà Hà Nội
  53. Văn An
  54. Hoàng Thanh Tâm
  55. Trịnh Xướng