Lê Thọ Vẽ
| Quê quán | Phú Cốc, Thọ Vẽ (Vực), Triệu Sơn, Thanh Hóa |
|---|---|
| Đơn vị | Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 (danh sách ghi: D15 F1) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | A phó |
| Nhập ngũ | 02/1961 |
| Đi B | 08/1965 |
| Ngày hy sinh | 07/04/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Bãi C1, Plây Thê, Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Xóm 5, Plây Thê, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 143.
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thọ Vẽ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Thọ Vẽ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
11 người cùng hy sinh ngày 07/04/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Xuân Hùng sinh 1943 · Xóm Phú, Nghĩa Hoàng, Nghĩa Hưng, Nam Hà · Trung sỹ · d15 F1 · D48-96 tọa độ: 9c-88
- Nguyễn Văn Trung sinh 1942 · Thiên Bình, Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Nam Hà · Trung sỹ · d15 F1 · xóm 5, Plư Thê, Gia Lai
- Nguyễn Đức Thọ sinh 1947 · Cẩm Giang, Đông Xuyên, Tiên Sơn, Hà Bắc · Binh nhất · D15 F1 · Xóm 5, Plei Thê, Gia Lai
- Nguyễn Minh Đạo sinh 1946 · Đại Từ, Hạnh Phúc, Thuận Thành, Hà Bắc · Hạ sỹ · D15 F1 · Xóm 5, Plei Thê, Gia Lai
- Tống Xuân Đỉnh sinh 1945 · Xóm 2, Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa · Binh nhất · D15 F1 · Xóm 5, Plây Thê, Gia Lai
- Trịnh Văn Huyên Mai Lộc, Vĩnh Ninh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa · Binh nhất · D15 F1 · Xóm 5, Plây Thê, Gia Lai
- Phạm Ngọc Chi Xóm 1, Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa · Hạ sỹ · D15 F1 · Xóm 5, Plây Thê, Gia Lai
- Phan Ngọc Chi sinh 1945 · Xóm 1, Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa · Hạ sỹ · D15 F1 · T5 đường dây Cô 2, Bản đồ D40-96-9C-88
- Trần Khoảnh Phúc Thành, Kỳ Thượng, Kỳ Anh · Trung úy · D15 F1 · Xóm 5, Plai Thê, Gia Lai
- Nguyễn Văn Đạt Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú · Hạ sỹ · D16 F1 · Xóm 5 Gia Lai
- Hoàng Xuân Hùng sinh 1940 · Tân Xá, Hoàng Hoa Thám, Kim Sơn, Ninh Bình · Trung sỹ · D15 F1 · Xóm 5 Plei The, Gia Lai