Phan Văn Ký

Ngày hy sinh 1968
Nơi hy sinhPhước Long, Bạc Liêu

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1006161]: Lietsi {Họ tên=Phan Văn Ký, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1968, Quê quán=, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phước Long, Bạc Liêu, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6548 (số thứ tự 1006161).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Ký” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Ký” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Văn Thông Bộ đội
  2. Xuân Quân đội nhân dân Việt Nam
  3. Lê Thanh Đức Chân Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội
  4. Nguyễn Đình Chiến sinh 1943 · Phú Thị - Gia Lâm - Hà Nội
  5. Lê Thị Chiến sinh 1946 · Tam Kỳ - Quảng Nam
  6. Phan Mạnh Hùng Khánh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình
  7. Lê Thị Chiến sinh 1946 · Tam Kỳ - Quảng Nam
  8. Ls….Tâm
  9. Lê Văn Bắc
  10. Nguyễn Văn Sóng sinh 1950
  11. Đinh Hoàng Diệu
  12. Nguyễn Văn Xứ Miền Bắc
  13. Nguyễn Văn Vàng sinh 1927
  14. Tống Văn Điều sinh 1945
  15. Nguyễn Thanh Mận sinh 1938 · Mỹ Tho
  16. Lê Hữu Lộc
  17. Hồ Văn Giờ
  18. Phạm Văn Chánh Sông Bé
  19. Nguyễn Văn Nhóm
  20. Nguyễn Văn Hai sinh 1950
  21. Ls…Thuân Việt Hoà, hải Dương
  22. Ls… Còn (Cồn) Miền Bắc
  23. Lê Phương Bến Tre
  24. Ls Danh
  25. Lê Văn Hải
  26. Ls,,, Thái
  27. Đặng Xuân Kim sinh 1949 · Hải Hưng
  28. Nguyễn Văn Phúc sinh 1933 · Hải Hưng
  29. Nguyễn Đình Thực sinh 1938 · Hải Hưng
  30. Nguyễn Văn Nu
  31. Hồ Văn Tường (Tương) sinh 1944 · Quảng Nam
  32. Vũ Văn Bảy sinh 1941 · Vĩnh Phúc
  33. Hồ Viết Bình Định
  34. Trần Văn Vạch
  35. Sưu Linh Thực
  36. Nguyễn Công Quảng Ngãi
  37. Tư Xuyên Nùi Bà, Bình Định
  38. Tiến Phi
  39. Phạm Văn Khước sinh 1944 · Hưng Yên
  40. Quách Văn Sành
  41. Huỳnh Văn Tho
  42. Lê Thanh Vân
  43. Văn Mười
  44. Tống Minh Tân
  45. Ls…Mai (QK6) Miền bắc
  46. Ls…Khiêm
  47. Phạm Văn Ngạn sinh 1948 · Hà Bắc
  48. Ngô Phú Ninh sinh 1944 · Hà Bắc
  49. Lê Quốc Bình sinh 1934 · Nghệ An
  50. LS….. Hưng
  51. Ls …. Hoan
  52. Ls.. Lịch Cao Bằng
  53. Ls… Mai Miền bắc
  54. Ls… Giáp Hà Nội
  55. Trương Thị Hiền sinh 1949
  56. Dương Hồng Hà Nam Ninh
  57. Hoàng Văn Thu
  58. Nguyễn Văn Sáu Nam Định
  59. Đỗ Văn Tòng Miền Bắc
  60. Nguyễn Văn Lượng Hà Nam Ninh