Trần Gia Lư

Năm sinh1959
Quê quánPhủ Lý
Ngày hy sinh 3/1979
Nơi hy sinhCầu Sập, Biên Hoà, Đồng Nai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1005940]: Lietsi {Họ tên=Trần Gia Lư, Năm sinh=1959, Ngày hy sinh=3/1979, Quê quán=Phủ Lý, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu Sập, Biên Hoà, Đồng Nai, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6327 (số thứ tự 1005940).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Gia Lư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Gia Lư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 3/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Xuân Nghiệp sinh 1959 · Nam Hà
  2. Phạm Khá Thắng sinh 1959 · Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Tự sinh 1951 · Nam Hà
  4. Trần Văn Tư sinh 1959 · Nam Hà
  5. Lương Văn Luận sinh 1959 · Hà Nam
  6. Nguyễn Văn Luận sinh 1959 · Hà Nam
  7. Nguyễn Văn Đoàn sinh 0960 · Hà Nam
  8. Lê Văn Tâm sinh 1955 · Nam Hà
  9. Nguyễn Văn Thắng sinh 1960 · Hà Nam Ninh
  10. Đỗ Văn Nhi (Nhị) sinh 1951 · Bình Lục
  11. Lê Văn Biên (Biện) sinh 1960 · Hà Nam
  12. Cao Tuấn Khang sinh 1958 · Hà Nam
  13. Trần Thiên Tô Nghệ An
  14. Trần Phú (E18)
  15. Nguyễn Hữu Trường (F330) Nghệ Tĩnh