Vũ Quyết Tiến

Năm sinh1940
Quê quánHà Nam
Ngày hy sinh 4/1972
Nơi hy sinhDương Minh Châu, Tây Ninh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1005626]: Lietsi {Họ tên=Vũ Quyết Tiến, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=4/1972, Quê quán=Hà Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Dương Minh Châu, Tây Ninh, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6013 (số thứ tự 1005626).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Quyết Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Quyết Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Mậu
  2. Nguyễn Văn Khi
  3. Nguyễn Văn Kỳ
  4. Cao Hưng Dũng
  5. Lưu Văn dân
  6. Lê Văn Việt
  7. Võ Xuân Hồng