Trần Xuân Đan (Đang)

Năm sinh1946
Quê quánNam Hà
Ngày hy sinh 1971
Nơi hy sinhTP.Bà Rịa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1005478]: Lietsi {Họ tên=Trần Xuân Đan (Đang), Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=1971, Quê quán=Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=TP.Bà Rịa, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5865 (số thứ tự 1005478).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Xuân Đan (Đang)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Xuân Đan (Đang)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. La Ngọc Bích c3, d1, e320
  2. Nguyễn Văn Diễn
  3. Trương Văn Thiều
  4. Nguyễn Văn Lập
  5. Nguyễn Thế Nhót
  6. Trần Xuân Mậu
  7. Phạm Văn Lân
  8. Vũ Văn Hiền
  9. Nguyễn Văn Sơn
  10. Ls Hồng
  11. Ngô Văn Ngon
  12. Vũ Văn Nghĩa
  13. Lại Văn Toan
  14. Vũ Tú Cẩn
  15. Đào Xuân Hiện
  16. Nguyễn Văn Ích
  17. Nguyễn Văn Ba
  18. Lê Văn Viên
  19. Huỳnh Văn Thành
  20. Võ Văn Hiệp
  21. Nguyễn Văn Tới
  22. Trần Văn Hoàng
  23. Phan Văn Châu
  24. Trần Văn Bút
  25. Bùi…. T…Vũ
  26. Phạm Văn Liễu
  27. Ls….Quân
  28. Ls… Vân
  29. Phan Văn Tường
  30. Trần Đình Trọng
  31. Nguyễn Văn Thuận
  32. Nguyễn Xuân Sinh