Nguyễn Văn Kha

Năm sinh1956
Quê quánQuảng Nam, Đà Nẵng
Ngày hy sinh 1979
Nơi hy sinhTỉnh Bình Dương

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1005443]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Kha, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=1979, Quê quán=Quảng Nam, Đà Nẵng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tỉnh Bình Dương, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5830 (số thứ tự 1005443).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Kha” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Kha” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

46 người cùng hy sinh ngày 1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Ánh E812 - F309
  2. Đào Sỹ Thiết
  3. Lê Văn Liên
  4. Trần Thanh Hải
  5. Trần Ngọc Cường
  6. Vi Văn Lợi
  7. Nguyễn Viết Thương
  8. Trần Thế Tới
  9. Trịnh Quốc Bình
  10. Hứa Văn Lành
  11. Lê Thành Lập
  12. Phạm Văn Quang
  13. Trịnh Ngọc Chức
  14. Phạm Văn Trường
  15. Lương Văn Thuận
  16. Nguyễn Trung Thành
  17. Nguyễn Văn Thọ
  18. Nguyễn Văn Tui
  19. Nguyễn Quang Toàn
  20. Nguyễn Văn Minh
  21. Bùi Đức Thuyền
  22. Hoàng Kính Dân
  23. Hoàng Minh Hường (Hướng)
  24. Dương Thành Chương
  25. Đinh C… Kiếm
  26. Lê Văn Liêm
  27. Hồ Vũ Đông
  28. Nguyễn Kim Ngân
  29. Lê Hữu Thanh
  30. Hoàng Văn Bao
  31. Đại Trọng Bằng
  32. Hồ Xuân Phê
  33. Đỗ Đức Nghĩa
  34. Nguyễn Tâm (Tam)
  35. Võ Dam (Đam)
  36. Trần Thế Tới
  37. Vũ Ngọc Thắng
  38. Nguyễn Văn Sửu
  39. Trần Gia Lự
  40. Nguyễn Văn Thanh
  41. Đậu Hồng Trinh
  42. Hoàng Hồng
  43. Đoàn Trúc Lực
  44. Lê Công Hảo
  45. Lê Văn Phán
  46. Trịnh Xuân Xoan