Trương Văn Luỹ

Quê quánHậu Lộc, Thanh Hoá
Ngày hy sinh 10/4/1978
Nơi hy sinhDốc Bà Đắc, An Giang

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1004086]: Lietsi {Họ tên=Trương Văn Luỹ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=10/4/1978, Quê quán=Hậu Lộc, Thanh Hoá, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Dốc Bà Đắc, An Giang, Vị trí mộ=}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4473 (số thứ tự 1004086).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Luỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Luỹ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 10/4/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Huỳnh sinh 1959 · Tràng an - Bình Lục - Nam Định
  2. Trần Văn Lượng sinh 1958 · Mỹ thành - Bình lục - Nam Định
  3. Phạm Văn Ngạn sinh 1959 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định
  4. Nguyễn Xuân Pha sinh 1954 · Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
  5. Nguyễn Xuân Pha sinh 1954 · Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội
  6. Bùi Ngọc Phiễn sinh 1956 · Xóm đôi-Ngọc mỹ - Tân Lạc - Hà Tây
  7. Vũ Thanh Sơn sinh 1956 · Bắc - Xuân Thủy - Hà Nam
  8. Võ Văn Thân sinh 1958 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
  9. Vũ Thanh Sơn sinh 1956 · Bắc - Xuân Thủy - Hà Nam
  10. Võ Văn Thân sinh 1958 · Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An
  11. Bùi Văn Thiến sinh 1958 · Tân Lạc - Ba Vì - Hà Nội
  12. Nguyễn Văn Thinh sinh 1960 · Hoàng Long - Ninh Bình
  13. Hà Trung Trực sinh 1955 · Khá Cứu - Thanh Sơn - Phú Thọ
  14. Mai Ngọc Tuân sinh 1955 · Phú liễn-Lệ Xã - Hưng Yên
  15. Vũ Văn Vui sinh 1952 · Quán tình-Giang Biên - Gia Lâm - Hà Nội